Logistics Chuẩn Doanh Nghiệp HCMUTE
Giao Hàng Nhanh Chóng,
Theo Dõi Vận Đơn Thời Gian Thực
Hệ thống quản lý chuỗi logistics 3 phân hệ dọc: Trung chuyển Liên Hub & Linehaul xe tải, Cổng Khách hàng & Shipper hiện trường, Quản trị Mạng lưới & Đối soát tài chính.
Menu Tác Nghiệp
6 Phân quyền hệ thống
PHÂN HỆ 1 (TEAM LEAD)
Vận hành Bưu cục & Hub
9 Thực thể | Quét Inbound/Outbound
PHÂN HỆ 2 (THÀNH VIÊN 2)
Khách hàng & Shipper
7 Thực thể | Realtime STOMP & OTP
PHÂN HỆ 3 (THÀNH VIÊN 3)
Quản trị & Tài chính
9 Thực thể | Đối soát ca & Ví tiềnQuy chuẩn 13 Trạng thái Vận đơn (ShipmentStatus Badges)
Bảng màu tương phản cao chuyên biệt cho môi trường kho vận và shipper ngoài hiện trường.
| STT | Mã Enum ShipmentStatus | Nhãn Tiếng Việt | Mẫu Badge Trực quan | Ý nghĩa Nghiệp vụ Logistics |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CREATED |
Mới tạo | Mới tạo | Người gửi tạo đơn thành công trên web, chờ thanh toán hoặc mang ra bưu cục. |
| 2 | WAITING_FOR_PAYMENT |
Chờ thanh toán | Chờ thanh toán | Người gửi chọn thanh toán online qua VNPay, cước chưa được thanh toán. |
| 3 | WAITING_FOR_HANDOVER |
Chờ bàn giao | Chờ bàn giao | Đã thanh toán (hoặc trả sau), chờ Shipper đến lấy hoặc Sender mang ra Hub. |
| 4 | PICKED_UP |
Đã lấy hàng | Đã lấy hàng | Shipper quét mã nhận kiện tận nhà từ tay người gửi. |
| 5 | AT_HUB |
Tại bưu cục | Tại bưu cục | Kiện đã quét mã Inbound tại bưu cục gốc hoặc bưu cục trung chuyển. |
| 6 | IN_TRANSIT |
Đang trung chuyển | Đang trung chuyển | Kiện đã đóng bao niêm phong và xe tải Linehaul đang vận chuyển trên đường. |
| 7 | OUT_FOR_DELIVERY |
Đang phát hàng | Đang phát hàng | Shipper bưu cục phát đã nhận kiện và bắt đầu ca giao cho người nhận. |
| 8 | FAILED |
Giao thất bại | Giao thất bại | Hết 3 lần giao (Nhóm 1) hoặc kích hoạt Fast-Fail ngay lần đầu (Nhóm 2: Bom hàng). |
| 9 | DELIVERED |
Giao thành công | Giao thành công | Người nhận ký nhận và nộp đủ tiền thu hộ COD. |
| 10 | RETURN_TO_SENDER |
Đang chuyển hoàn | Đang chuyển hoàn | Hàng quay đầu trên đường về lại bưu cục gốc hoặc chờ Sender nhận. |
| 11 | RETURNED_TO_SENDER |
Đã hoàn trả | Đã hoàn trả | Người gửi đã nộp phí hoàn và nhận lại kiện hàng. |
| 12 | CANCELLED |
Đã hủy | Đã hủy | Đơn hàng bị hủy trước khi kiện vào mạng lưới vận chuyển. |
| 13 | CLOSED_EXCEPTION |
Đóng ngoại lệ | Đóng ngoại lệ | Đóng kết thúc do sự cố: Mất hàng bồi thường (LOST) hoặc hàng quá hạn tiêu hủy (DISPOSED). |